huyblog
20-06-2009, 04:47 PM
Thứ hạng các tỉnh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT
http://dantri.com.vn/c25/s25-332242/thu-hang-cac-tinh-trong-ky-thi-tot-nghiep-thpt.htm (http://dantri.com.vn)
Theo thống kê của Dân trí, Nghệ An tăng đến 36 bậc so với tỷ lệ đỗ tốt nghiệp năm ngoái, Ninh Bình tăng 29 bậc, Lai Châu tăng 28 bậc. Nam Định là địa phương có tỷ lệ đỗ cao nhất, đạt 98.27%, cuối bảng xếp hạng là Sơn La chỉ đạt 38.76%...
Bảng thống kê cũng cho thấy sự tụt hạng “khó tin” của một số địa phương có truyền thống học tốt như Hà Tĩnh (tụt 43 bậc), Cần Thơ (tụt 32 bậc)… so với năm ngoái. Kì thi tốt nghiệp THPT năm nay là chỉ còn duy nhất một địa phương có tỷ lệ đỗ dưới 50%.
http://dantri.vcmedia.vn/Uploaded/2009/06/04/anh13.JPG
Điểm khác biệt lớn nhất của kỳ thi năm nay là hình thức thi cụm, chấm chéo bài thi. Điều này tác động khá rõ nét đến kết quả điểm thi của thí sinh các địa phương. (Ảnh: Quý Đoàn)
Ở hệ THPT, Nam Định tiếp tục khẳng định vị thế đất học khi vẫn xếp hạng 1, kế tiếp đến là Hà Nam (tăng 5 bậc), Thái Bình (tăng 1 bậc…). Cuối bảng xếp hạng là Sơn La, trên Sơn La một bậc là Kiên Giang.
Tỉnh Lai Châu cũng tạo ấn tượng khi từ vị trí 55 bảng xếp hạng năm 2008 đã nhảy vọt lên đứng ở vị trí thứ 22… Lai Châu cũng là địa phương có tỷ lệ đỗ tốt nghiệp thay đổi ấn tượng nhất khi tăng 23,24% (Chỉ đứng sau Cao Bằng, tăng 23,68%).
Ở hệ Bổ túc THPT chứng kiến sự đổi hạng giữa Thái Bình và Nam Định. Từ hạng 2 ở năm 2008, Thái Bình đã nhảy vọt lên dẫn đầu với tỷ lệ đỗ 90.01%. Trong khi đó Nam Định xếp hạng 1 năm 2008 đã ngậm ngùi tụt xuống hạng 3, xếp ở vị trí thứ 2 là Hải Dương.
Dựa trên thống kê của Dân trí thì tỷ lệ đỗ tốt nghiệp chung của cả nước đạt khoảng 80,52% tăng so với năm 2008 gần 4,56%. Độ tăng bình quân đối với hệ THPT trong cả nước là + 6,99. Trong khi đó ở hệ giáo dục thường xuyên thì tỷ lệ đỗ tốt nghiệp cả nước đạt khoảng 32,94% giảm so với năm 2008 gần 10%. Độ giảm bình quân đối với hệ Bổ túc THPT là -1,36.
Dưới đây là thống kê của Dân trí, con số chính xác sẽ được Bộ GD-ĐT thống kê và công bố trong một vài ngày tới:
(Đơn vị tính: %)
STT
Tỉnh/Thành phố
Hệ THPT
Tăng/
giảm
Hệ BT THPT
Tăng/
giảm
2008
2009
2008
2009
2008
2009
1
1
Nam Định
94.33
98.27
3.94
82.98
73.22
-9.76
7
2
Hà Nam
88.92
97.43
8.55
51.19
51.02
-0.17
4
3
Thái Bình
91.82
96.74
4.92
79.64
90.01
10.37
2
4
TP HCM
93.26
94.57
1.31
59.02
45.06
-13.96
9
5
Bắc Ninh
86.96
94.14
7.18
74.65
67.14
-7.51
5
6
Hải Phòng
90.44
93.77
3.33
62.07
68.86
6.79
15
7
Lâm Đồng
82.8
93.25
10.45
27.46
42.63
15.17
8
8
Hải Dương
87.64
91.69
4.05
67.93
85.76
17.83
38
9
Ninh Bình
71.73
91.09
19.36
31.52
55.51
23.99
14
10
Đà Nẵng
83.17
90.95
7.78
38.23
38.36
0.13
10
11
Quảng Ninh
86.52
90
3.48
62.6
70
7.4
42
12
Phú Thọ
70.03
90
19.97
31.58
40
8.42
18
13
Bình Định
82.2
88.95
6.75
15.26
10.66
-4.6
3
14
Hà Nội
91.87
88.28
-3.59
70.4
47.87
-22.53
17
15
Bắc Giang
82.3
88.03
5.73
64.32
62.67
-1.65
22
16
Hưng Yên
80.62
87.34
6.72
54.88
62.28
7.4
53
17
Nghệ An
61.51
87.2
25.69
33.02
41
7.98
19
18
Tiền Giang
81.45
86.7
5.25
19.37
22.5
3.13
40
19
TThiên - Huế
70.92
86.29
15.37
32.89
32.27
-0.62
32
20
Thanh Hoá
75.2
86.18
10.98
48.07
48.86
0.79
20
21
Long An
81.21
86.01
4.8
20.85
36.38
15.53
50
22
Lai Châu
62.36
85.6
23.24
27.27
35.26
7.99
28
23
Kon Tum
75.96
85.5
9.54
20.84
4.1
-16.74
27
24
Lạng Sơn
76.48
85.12
8.64
50.25
49.56
-0.69
12
25
Vĩnh Phúc
85.93
84.9
-1.03
54.35
49.04
-5.31
25
26
Thái Nguyên
77.99
84.58
6.59
47.62
27.5
-20.12
41
27
BRịa -VTàu
70.22
84.35
14.13
12.11
16.92
4.81
35
28
Quảng Nam
72.73
84.24
11.51
22.5
15.04
-7.46
46
29
Bình Phước
67.22
83.08
15.86
22.17
21
-1.17
21
30
Trà Vinh
81.21
82.55
1.34
25.49
25
-0.49
39
31
Quảng Trị
71.67
82.5
10.83
52.75
57
4.25
36
32
Cà Mau
72.72
82.24
9.52
9.95
13.27
3.32
37
33
Lào Cai
72.19
82.15
9.96
46.45
28.5
-17.95
31
34
Bình Thuận
75.59
81.73
6.14
13.14
22.3
9.16
24
35
Khánh Hoà
78.12
81.5
3.38
48.07
15.61
-32.46
29
36
Đồng Nai
75.93
81.38
5.45
27.88
23.48
-4.4
55
37
Tuyên Quang
59.88
81.17
21.29
22.16
40
17.84
16
38
Vĩnh Long
82.72
81
-1.72
22.62
18.6
-4.02
57
39
Hoà Bình
57.43
80.5
23.07
71.08
60.03
-11.05
13
40
Bến Tre
83.33
79.76
-3.57
32.57
27.59
-4.98
52
41
Quảng Bình
61.71
79.25
17.54
29.08
51.1
22.02
48
42
Bình Dương
63.47
78.3
14.83
19
24.1
5.1
11
43
Cần Thơ
86.41
77.33
-9.08
26.46
10.28
-16.18
69
44
Hà Giang
54.57
75.9
21.33
32.59
38.61
6.02
51
45
Đak Nông
62.31
75.74
13.43
19.55
35.98
16.43
54
46
Gia Lai
60.67
75.49
14.82
8.66
5.9
23
47
An Giang
79.92
75.1
-4.82
13.59
11
-2.59
61
48
Yên Bái
52.39
74.16
21.77
54.55
49.19
-5.36
6
49
Hà Tĩnh
89.72
74
-15.72
63.18
24
-39.18
33
50
Điện Biên
74.8
73.37
-1.43
26.96
28
1.04
45
51
Quảng Ngãi
67.46
73
5.54
15.78
19
3.22
47
52
Bạc Liêu
65.18
72.8
7.62
8.24
12.42
4.18
26
53
Tây Ninh
77.12
72.78
-4.34
19
17.63
-1.37
58
54
Đak Lăk
55.58
69.11
13.53
14.81
10.92
-3.89
30
55
Ninh Thuận
75.79
68.29
-7.5
29.44
12
-17.44
44
56
Phú Yên
68.49
64.6
-3.89
9.15
3.5
-5.65
63
57
Cao Bằng
40.56
64.24
23.68
55.07
20.23
-34.84
34
58
Đồng Tháp
73.91
64.1
-9.81
15.19
14.46
-0.73
56
59
Sóc Trăng
58.36
63.6
5.24
6.82
4
-2.82
43
69
Hậu Giang
68.77
61.82
-6.95
9.57
4.52
-5.05
62
61
Bắc Kạn
43.18
60.86
17.68
30.72
20
-10.72
49
62
Kiên Giang
62.8
59.3
-3.5
16.38
10
-6.38
59
63
Sơn La
54.64
38.76
-15.88
48.06
6.58
-41.48
Tỷ lệ cả nước
75.96
80.52
6.99
42.42
32.94
-1.36
Nguyễn Hùng
http://dantri.com.vn/c25/s25-332242/thu-hang-cac-tinh-trong-ky-thi-tot-nghiep-thpt.htm (http://dantri.com.vn)
Theo thống kê của Dân trí, Nghệ An tăng đến 36 bậc so với tỷ lệ đỗ tốt nghiệp năm ngoái, Ninh Bình tăng 29 bậc, Lai Châu tăng 28 bậc. Nam Định là địa phương có tỷ lệ đỗ cao nhất, đạt 98.27%, cuối bảng xếp hạng là Sơn La chỉ đạt 38.76%...
Bảng thống kê cũng cho thấy sự tụt hạng “khó tin” của một số địa phương có truyền thống học tốt như Hà Tĩnh (tụt 43 bậc), Cần Thơ (tụt 32 bậc)… so với năm ngoái. Kì thi tốt nghiệp THPT năm nay là chỉ còn duy nhất một địa phương có tỷ lệ đỗ dưới 50%.
http://dantri.vcmedia.vn/Uploaded/2009/06/04/anh13.JPG
Điểm khác biệt lớn nhất của kỳ thi năm nay là hình thức thi cụm, chấm chéo bài thi. Điều này tác động khá rõ nét đến kết quả điểm thi của thí sinh các địa phương. (Ảnh: Quý Đoàn)
Ở hệ THPT, Nam Định tiếp tục khẳng định vị thế đất học khi vẫn xếp hạng 1, kế tiếp đến là Hà Nam (tăng 5 bậc), Thái Bình (tăng 1 bậc…). Cuối bảng xếp hạng là Sơn La, trên Sơn La một bậc là Kiên Giang.
Tỉnh Lai Châu cũng tạo ấn tượng khi từ vị trí 55 bảng xếp hạng năm 2008 đã nhảy vọt lên đứng ở vị trí thứ 22… Lai Châu cũng là địa phương có tỷ lệ đỗ tốt nghiệp thay đổi ấn tượng nhất khi tăng 23,24% (Chỉ đứng sau Cao Bằng, tăng 23,68%).
Ở hệ Bổ túc THPT chứng kiến sự đổi hạng giữa Thái Bình và Nam Định. Từ hạng 2 ở năm 2008, Thái Bình đã nhảy vọt lên dẫn đầu với tỷ lệ đỗ 90.01%. Trong khi đó Nam Định xếp hạng 1 năm 2008 đã ngậm ngùi tụt xuống hạng 3, xếp ở vị trí thứ 2 là Hải Dương.
Dựa trên thống kê của Dân trí thì tỷ lệ đỗ tốt nghiệp chung của cả nước đạt khoảng 80,52% tăng so với năm 2008 gần 4,56%. Độ tăng bình quân đối với hệ THPT trong cả nước là + 6,99. Trong khi đó ở hệ giáo dục thường xuyên thì tỷ lệ đỗ tốt nghiệp cả nước đạt khoảng 32,94% giảm so với năm 2008 gần 10%. Độ giảm bình quân đối với hệ Bổ túc THPT là -1,36.
Dưới đây là thống kê của Dân trí, con số chính xác sẽ được Bộ GD-ĐT thống kê và công bố trong một vài ngày tới:
(Đơn vị tính: %)
STT
Tỉnh/Thành phố
Hệ THPT
Tăng/
giảm
Hệ BT THPT
Tăng/
giảm
2008
2009
2008
2009
2008
2009
1
1
Nam Định
94.33
98.27
3.94
82.98
73.22
-9.76
7
2
Hà Nam
88.92
97.43
8.55
51.19
51.02
-0.17
4
3
Thái Bình
91.82
96.74
4.92
79.64
90.01
10.37
2
4
TP HCM
93.26
94.57
1.31
59.02
45.06
-13.96
9
5
Bắc Ninh
86.96
94.14
7.18
74.65
67.14
-7.51
5
6
Hải Phòng
90.44
93.77
3.33
62.07
68.86
6.79
15
7
Lâm Đồng
82.8
93.25
10.45
27.46
42.63
15.17
8
8
Hải Dương
87.64
91.69
4.05
67.93
85.76
17.83
38
9
Ninh Bình
71.73
91.09
19.36
31.52
55.51
23.99
14
10
Đà Nẵng
83.17
90.95
7.78
38.23
38.36
0.13
10
11
Quảng Ninh
86.52
90
3.48
62.6
70
7.4
42
12
Phú Thọ
70.03
90
19.97
31.58
40
8.42
18
13
Bình Định
82.2
88.95
6.75
15.26
10.66
-4.6
3
14
Hà Nội
91.87
88.28
-3.59
70.4
47.87
-22.53
17
15
Bắc Giang
82.3
88.03
5.73
64.32
62.67
-1.65
22
16
Hưng Yên
80.62
87.34
6.72
54.88
62.28
7.4
53
17
Nghệ An
61.51
87.2
25.69
33.02
41
7.98
19
18
Tiền Giang
81.45
86.7
5.25
19.37
22.5
3.13
40
19
TThiên - Huế
70.92
86.29
15.37
32.89
32.27
-0.62
32
20
Thanh Hoá
75.2
86.18
10.98
48.07
48.86
0.79
20
21
Long An
81.21
86.01
4.8
20.85
36.38
15.53
50
22
Lai Châu
62.36
85.6
23.24
27.27
35.26
7.99
28
23
Kon Tum
75.96
85.5
9.54
20.84
4.1
-16.74
27
24
Lạng Sơn
76.48
85.12
8.64
50.25
49.56
-0.69
12
25
Vĩnh Phúc
85.93
84.9
-1.03
54.35
49.04
-5.31
25
26
Thái Nguyên
77.99
84.58
6.59
47.62
27.5
-20.12
41
27
BRịa -VTàu
70.22
84.35
14.13
12.11
16.92
4.81
35
28
Quảng Nam
72.73
84.24
11.51
22.5
15.04
-7.46
46
29
Bình Phước
67.22
83.08
15.86
22.17
21
-1.17
21
30
Trà Vinh
81.21
82.55
1.34
25.49
25
-0.49
39
31
Quảng Trị
71.67
82.5
10.83
52.75
57
4.25
36
32
Cà Mau
72.72
82.24
9.52
9.95
13.27
3.32
37
33
Lào Cai
72.19
82.15
9.96
46.45
28.5
-17.95
31
34
Bình Thuận
75.59
81.73
6.14
13.14
22.3
9.16
24
35
Khánh Hoà
78.12
81.5
3.38
48.07
15.61
-32.46
29
36
Đồng Nai
75.93
81.38
5.45
27.88
23.48
-4.4
55
37
Tuyên Quang
59.88
81.17
21.29
22.16
40
17.84
16
38
Vĩnh Long
82.72
81
-1.72
22.62
18.6
-4.02
57
39
Hoà Bình
57.43
80.5
23.07
71.08
60.03
-11.05
13
40
Bến Tre
83.33
79.76
-3.57
32.57
27.59
-4.98
52
41
Quảng Bình
61.71
79.25
17.54
29.08
51.1
22.02
48
42
Bình Dương
63.47
78.3
14.83
19
24.1
5.1
11
43
Cần Thơ
86.41
77.33
-9.08
26.46
10.28
-16.18
69
44
Hà Giang
54.57
75.9
21.33
32.59
38.61
6.02
51
45
Đak Nông
62.31
75.74
13.43
19.55
35.98
16.43
54
46
Gia Lai
60.67
75.49
14.82
8.66
5.9
23
47
An Giang
79.92
75.1
-4.82
13.59
11
-2.59
61
48
Yên Bái
52.39
74.16
21.77
54.55
49.19
-5.36
6
49
Hà Tĩnh
89.72
74
-15.72
63.18
24
-39.18
33
50
Điện Biên
74.8
73.37
-1.43
26.96
28
1.04
45
51
Quảng Ngãi
67.46
73
5.54
15.78
19
3.22
47
52
Bạc Liêu
65.18
72.8
7.62
8.24
12.42
4.18
26
53
Tây Ninh
77.12
72.78
-4.34
19
17.63
-1.37
58
54
Đak Lăk
55.58
69.11
13.53
14.81
10.92
-3.89
30
55
Ninh Thuận
75.79
68.29
-7.5
29.44
12
-17.44
44
56
Phú Yên
68.49
64.6
-3.89
9.15
3.5
-5.65
63
57
Cao Bằng
40.56
64.24
23.68
55.07
20.23
-34.84
34
58
Đồng Tháp
73.91
64.1
-9.81
15.19
14.46
-0.73
56
59
Sóc Trăng
58.36
63.6
5.24
6.82
4
-2.82
43
69
Hậu Giang
68.77
61.82
-6.95
9.57
4.52
-5.05
62
61
Bắc Kạn
43.18
60.86
17.68
30.72
20
-10.72
49
62
Kiên Giang
62.8
59.3
-3.5
16.38
10
-6.38
59
63
Sơn La
54.64
38.76
-15.88
48.06
6.58
-41.48
Tỷ lệ cả nước
75.96
80.52
6.99
42.42
32.94
-1.36
Nguyễn Hùng